Nghĩa tiếng Việt
- Bộ hấp thụ năng lượng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the energy absorber yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛnɜːdʒi əbˈsɔrbɜː/
She saw the energy absorber yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép