TanroDictionary Sổ từ

energy gap

/ˈɛnɜːdʒi ˈɡæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe năng lượng.danh từ

Ví dụ

  1. The energy gap appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép