TanroDictionary Sổ từ

energy intensity

/ ɪnˈtɛntsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cường độ sử dụng năng lượng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the energy intensity on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép