Nghĩa tiếng Việt
- Cường độ sử dụng năng lượng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the energy intensity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪnˈtɛntsəti/
He kept the energy intensity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép