Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm yếu, sự làm suy yếu.danh từ
Tiếng Nhật
- 去勢きょせいsự thiến, triệt sản
Ví dụ
-
Stress can cause enervation and tiredness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌenəˈveɪʃn/
Stress can cause enervation and tiredness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép