Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết (chữ) vào hối phiếu..., sự in (chữ) vào hối phiếu..., sự viết chữ vào (hối phiếu)..., sự in chữ vào (hối phiếu)...danh từ
- Chữ viết (vào hối phiếu)..., chữ in (vào hối phiếu)...danh từ
Ví dụ
-
The enfacement on the bill was hard to read.
-
The enfacement appeared near the top corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép