Nghĩa tiếng Việt
- Xiềng lại, xích lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Nô dịch hoá.động từ
Ví dụ
-
Fear can enfetter a person's free mind.
-
The harsh rules unfettered the workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép