Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đem thi hành.tính từ
Ví dụ
-
The policy is enforceable in this school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfɔːsəbl/
The policy is enforceable in this school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép