Nghĩa tiếng Việt
- Bằng sự thúc ép, bằng cách ép buộc; do thúc ép, do ép buộc.D
Ví dụ
-
He enforcedli agreed to the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfɔːstli/
He enforcedli agreed to the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép