Nghĩa tiếng Việt
- Sự thúc ép, sự ép buộc.danh từ
- Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Strict enforcement kept the rules clear.
-
The enforcement of safety rules saved lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép