Nghĩa tiếng Việt
- Đóng khung (ảnh, tranh... ); dùng làm khung cho (ảnh, tranh... ).động từ
Ví dụ
-
He unframed the photo with dark wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfreɪm/
He unframed the photo with dark wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép