TanroDictionary Sổ từ

enframe

/ɪnˈfreɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng khung (ảnh, tranh... ); dùng làm khung cho (ảnh, tranh... ).động từ

Ví dụ

  1. He unframed the photo with dark wood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép