Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải phóng, sự cho tự do.danh từ
- Sự ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố).danh từ
- Sự cho được quyền bầu cử.danh từ
Ví dụ
-
The new law meant enfranchisement for many workers.
-
The city received enfranchisement after the vote.
-
Women gained enfranchisement after many years of struggle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép