Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfranchise.động từ
Ví dụ
-
They were enfranchising new voters in the district.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈfræntʃɪzɪŋ/
They were enfranchising new voters in the district.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép