TanroDictionary Sổ từ

enfranchising

/enˈfræntʃɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfranchise.động từ

Ví dụ

  1. They were enfranchising new voters in the district.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép