Nghĩa tiếng Việt
- Kêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai.tính từ い
Ví dụ
-
Lợn kêu eng éc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lợn kêu eng éc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép