TanroDictionary Sổ từ

engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của engageđộng từ
  2. Đã đính ước, đã hứa hôn.tính từ
  3. Được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi... ).tính từ
  4. Mắc bận, bận rộn.tính từ
  5. Đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính).tính từ

Ví dụ

  1. She engaged the lock and opened the door.

  2. They were engaged and planned a small wedding.

  3. Sorry, this seat is engaged.

  4. I am engaged this afternoon with meetings.

  5. The two teams stayed engaged until sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép