Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engageđộng từ
- Đã đính ước, đã hứa hôn.tính từ
- Được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi... ).tính từ
- Mắc bận, bận rộn.tính từ
- Đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính).tính từ
Ví dụ
-
She engaged the lock and opened the door.
-
They were engaged and planned a small wedding.
-
Sorry, this seat is engaged.
-
I am engaged this afternoon with meetings.
-
The two teams stayed engaged until sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép