TanroDictionary Sổ từ

engaging

/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engage.động từ
  2. Lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is engaging the class with a game.

  2. His engaging laugh made everyone smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép