Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engender.động từ
Ví dụ
-
Their efforts are engendering trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛndʒˈɛndərɪŋ/
Their efforts are engendering trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép