TanroDictionary Sổ từ

engined

/ˈɛndʒənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của engineđộng từ
  2. Có lắp máy.tính từ

Ví dụ

  1. They engined the boat for the long trip.

  2. The engined cart moved faster than before.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép