Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engineđộng từ
- Có lắp máy.tính từ
Ví dụ
-
They engined the boat for the long trip.
-
The engined cart moved faster than before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép