Nghĩa tiếng Việt
- Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.danh từ
- Chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng.danh từ
- Chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự.danh từ
Ví dụ
-
She chose engineership after college.
-
Engineership opened many jobs in the city.
-
His engineership led the bridge project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép