Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa băng hà.tính từ
Ví dụ
-
They found blue ice inside the englacial cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪŋˈɡlɑːʃə/
They found blue ice inside the englacial cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép