TanroDictionary Sổ từ

englander

/ˈɪŋɡləndɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Little englander (từ cổ, nghĩa cổ) người Anh chống chủ nghĩa đế quốc.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the englander on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép