Nghĩa tiếng Việt
- Little englander (từ cổ, nghĩa cổ) người Anh chống chủ nghĩa đế quốc.danh từ
Ví dụ
-
He kept the englander on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋɡləndɜːr/
He kept the englander on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép