Nghĩa tiếng Việt
- ; (y học) ghép (cây, da... ).động từ
- Ghép vào, lồng vào.động từ
- Thêm (râu ria... ) vào.động từ
- Làm thấm nhuần (nguyên tắc... ).động từ
Ví dụ
-
Gardeners engraft a branch onto the tree.
-
We can engraft new ideas into the plan.
-
The editor will engraft more detail here.
-
Good teachers engraft values through example.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép