Nghĩa tiếng Việt
- Ăn sâu, thâm căn cố đế.tính từ
Ví dụ
-
Smoking is an engrained habit for many people.
-
an engrained habit
một thói quen ăn sâu
-
an engrained rague
một thằng chí đểu, một thằng đại xỏ lá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép