Nghĩa tiếng Việt
- người thợ khắc, người thợ chạm.danh từ
- Máy khắc, dao khắc.danh từ
Ví dụ
-
The engraver carved a name into the ring.
-
The engraver cut clean lines into the metal plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép