TanroDictionary Sổ từ

engrossed

/ɪnˈɡrəʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của engrossđộng từ

Ví dụ

  1. He was engrossed in a good book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép