Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engrossđộng từ
Ví dụ
-
The game engrosses him for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈɡrəʊsɪz/
The game engrosses him for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép