TanroDictionary Sổ từ

engrossing

/ɪnˈɡrəʊsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của engrossđộng từ
  2. Choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc).tính từ
  3. phân từ hiện tại của engrossđộng từ

Ví dụ

  1. The book was so engrossing that I lost track of time.

  2. The game was engrossing and held everyone's attention.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép