Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của engrossđộng từ
- Choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc).tính từ
- phân từ hiện tại của engrossđộng từ
Ví dụ
-
The book was so engrossing that I lost track of time.
-
The game was engrossing and held everyone's attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép