TanroDictionary Sổ từ

engrossment

/ɪnˈɡroʊsmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).danh từ
  2. Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).danh từ
  3. Sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).danh từ
  4. Sự chép (một tài liệu) bằng chữ to.danh từ
  5. Sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).danh từ
  6. Sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).danh từ

Ví dụ

  1. The movie caused complete engrossment.

  2. The engrossment appeared in the report.

  3. The clerk finished the engrossment quickly.

  4. The market feared his engrossment of grain.

  5. The lawyer checked the engrossment for errors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép