Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý).danh từ
- Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).danh từ
- Sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).danh từ
- Sự chép (một tài liệu) bằng chữ to.danh từ
- Sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).danh từ
- Sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).danh từ
Ví dụ
-
The movie caused complete engrossment.
-
The engrossment appeared in the report.
-
The clerk finished the engrossment quickly.
-
The market feared his engrossment of grain.
-
The lawyer checked the engrossment for errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép