Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engulfđộng từ
Ví dụ
-
Fog engulfed the small village by morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnɡˈʌlft/
Fog engulfed the small village by morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép