Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhận chìm, sự nhận sâu (xuống vực thẳm... ).danh từ
Ví dụ
-
The flood caused engulfment of the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈɡəlfmənt/
The flood caused engulfment of the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép