Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu tăng cường.danh từ
Ví dụ
-
A enhancement mode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈhæntsmənt ˈmoʊd/
A enhancement mode helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép