Nghĩa tiếng Việt
- Chứa bọng nước.tính từ
Ví dụ
-
The stone looked clear and enhydrous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈhaɪdrəs/
The stone looked clear and enhydrous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép