Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enjoinđộng từ
Ví dụ
-
The coach enjoined the team to rest early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛndʒˈɔɪnd/
The coach enjoined the team to rest early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép