Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enjoin.động từ
Ví dụ
-
She is enjoining everyone to stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛndʒˈɔɪnɪŋ/
She is enjoining everyone to stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép