Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.danh từ
- Sự ra lệnh cấm.danh từ
Ví dụ
-
The enjoinment told them to close the gate.
-
The enjoinment against noise began at ten.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép