Nghĩa tiếng Việt
- Thú vị, thích thú.D
Ví dụ
-
She spoke enjoyabli about the simple meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdʒɔɪəbli/
She spoke enjoyabli about the simple meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép