Nghĩa tiếng Việt
- Nhen, nhóm (lửa... ).động từ
- Kích thích, kích động, khêu gợi.động từ
Ví dụ
-
His speech did enkindle a war in their minds.
-
Her praise will enkindle more effort.
-
to enkindle a war
nhóm ngọn lửa chiến tranh, gây ra chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép