TanroDictionary Sổ từ

enkindle

/ɪnˈkɪndəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhen, nhóm (lửa... ).động từ
  2. Kích thích, kích động, khêu gợi.động từ

Ví dụ

  1. His speech did enkindle a war in their minds.

  2. Her praise will enkindle more effort.

  3. to enkindle a war

    nhóm ngọn lửa chiến tranh, gây ra chiến tranh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép