Nghĩa tiếng Việt
- Máy phóng.danh từ
Ví dụ
-
The enlarger made the photo much bigger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈlɑːdʒə(r)/
The enlarger made the photo much bigger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép