Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enlighten.động từ
Ví dụ
-
Her question was enlightening for the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈlaɪtnɪŋ/
Her question was enlightening for the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép