TanroDictionary Sổ từ

enlightenment

/ɪnˈlaɪtnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sáng tỏ, sự mở mắt.danh từ
  2. Điều làm sáng tỏ.danh từ
  3. (Phật giáo) Sự giác ngộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Reading gave her enlightenment and calm.

  2. The clear diagram brought enlightenment to the students.

  3. He sought spiritual enlightenment through deep meditation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép