Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sáng tỏ, sự mở mắt.danh từ
- Điều làm sáng tỏ.danh từ
- (Phật giáo) Sự giác ngộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Reading gave her enlightenment and calm.
-
The clear diagram brought enlightenment to the students.
-
He sought spiritual enlightenment through deep meditation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép