Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyển quân, sự tòng quân.danh từ
- Thời gian tòng quân.danh từ
- Sự tranh thủ, sự giành được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His enlistment began after graduation.
-
Her enlistment lasted only two years.
-
The offer won enlistment from many volunteers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép