TanroDictionary Sổ từ

enlistment

/ɪnˈlɪstmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyển quân, sự tòng quân.danh từ
  2. Thời gian tòng quân.danh từ
  3. Sự tranh thủ, sự giành được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His enlistment began after graduation.

  2. Her enlistment lasted only two years.

  3. The offer won enlistment from many volunteers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép