Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enlivenđộng từ
Ví dụ
-
Her joke enlivened the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnlˈaɪvənd/
Her joke enlivened the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép