TanroDictionary Sổ từ

enlivening

/ɪnˈlɑɪvənin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enliven.động từ
  2. Sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn.danh từ
  3. Sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán).danh từ
  4. Sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động.danh từ
  5. Làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí).tính từ
  6. Làm vui vẻ (câu chuyện).tính từ

Ví dụ

  1. The music was enlivening the quiet room.

  2. Her joke added enlivening to the dull meeting.

  3. New shops brought enlivening to the old market.

  4. Bright colors gave the room enlivening.

  5. The enlivening breeze made the afternoon pleasant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép