Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enliven.động từ
- Sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn.danh từ
- Sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán).danh từ
- Sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động.danh từ
- Làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí).tính từ
- Làm vui vẻ (câu chuyện).tính từ
Ví dụ
-
The music was enlivening the quiet room.
-
Her joke added enlivening to the dull meeting.
-
New shops brought enlivening to the old market.
-
Bright colors gave the room enlivening.
-
The enlivening breeze made the afternoon pleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép