TanroDictionary Sổ từ

enmesh

/ɪnˈmeʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh (bằng) lưới (cá... ).động từ
  2. Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.động từ

Ví dụ

  1. The fishing net can enmesh small fish easily.

  2. Poor choices can enmesh you in trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép