TanroDictionary Sổ từ

enneagon

/ˈɛniːəɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chín cạnh.danh từ

Ví dụ

  1. The child drew an enneagon on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép