Nghĩa tiếng Việt
- Hình chín cạnh.danh từ
Ví dụ
-
The child drew an enneagon on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛniːəɡən/
The child drew an enneagon on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép