Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành quý tộc.động từ
- làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng.động từ
Ví dụ
-
Good manners can ennoble daily life.
-
Her kindness seemed to ennoble the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép