TanroDictionary Sổ từ

ennuied

/ˈenuːid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn chán, chán nản.tính từ

Ví dụ

  1. After the long trip, she felt ennuied.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép