Nghĩa tiếng Việt
- Buồn chán, chán nản.tính từ
Ví dụ
-
After the long trip, she felt ennuied.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenuːid/
After the long trip, she felt ennuied.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép