TanroDictionary Sổ từ

enophile

/ˈiːnəfaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích rượu nho.danh từ

Ví dụ

  1. The enophile chose a small glass of wine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép