Nghĩa tiếng Việt
- Người thích rượu nho.danh từ
Ví dụ
-
The enophile chose a small glass of wine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːnəfaɪl/
The enophile chose a small glass of wine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép