Nghĩa tiếng Việt
- Sự tàn ác dã man; tính tàn ác.danh từ
- Tội ác; hành động tàn ác.danh từ
Ví dụ
-
A enormity helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnɔrməti/
A enormity helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép