Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát biểu, sự nói lên; sự đề ra.danh từ
- Sự đọc, sự phát âm.danh từ
Ví dụ
-
Her enouncement surprised everyone in the hall.
-
The teacher corrected his enouncement of the word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép