Nghĩa tiếng Việt
- Làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng.động từ
Ví dụ
-
The unfair comment began to enrage him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈreɪdʒ/
The unfair comment began to enrage him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép